Trang ChủNam Châm Vĩnh Cửu

 

  • Nam Châm NdFeB/Rare Earth/Neodymium Iron Boron

 

Thông Số Kỹ Thuật Nam Châm NdFeB/Neodymium Iron Boron

Sintered NdFeB Magnetic Properties
Properties Remanence Coercive force
Intrinsic coercive
Maximum
energy product
Working
 
Br Hcb force,Hcj (BH)max temp
No
Grade
Unit
KGs T KOe KA/m KOe KA/m MGOe KJ/m3 B/
0H=-2
  Nom. Min. Nom. Min. Nom. Min. Nom. Min. Nom. Min. Nom. Min.
1 N30 11.2 10.8 1.12 1.08 10.5 10.0 836 796 12 955 30 28 239 223 80
2 N35 12.0 11.7 1.20 1.17 11.5 10.8 915 860 12 955 35 33 279 263 80
3 N38 12.6 12.2 1.26 1.22 11.5 11.3 915 900 12 955 38 36 303 287 80
4 N40 12.9 12.6 1.29 1.26 11.6 11.4 924 908 12 955 40 38 318 303 80
5 N42 13.1 12.9 1.31 1.29 11.8 11.5 939 915 12 955 42 40 342 326 80
6 N45 13.6 13.3 1.36 1.33 12.0 11.6 955 924 12 955 45 43 358 342 80
7 N48 14.0 13.8 1.40 1.38 10.8 10.2 860 810 11 875 48 46 383 367 80
8 N50 14.3 14.1 1.43 1.41 10.8 10.0 860 794 11 875 50 48 398 383 80
9 N30M 11.2 10.8 1.12 1.08 10.5 10.0 836 794 14 1114 30 28 239 223 100
10 N35M 12.0 11.7 1.20 1.17 11.5 10.9 915 868 14 1114 35 33 279 263 100
11 N38M 12.6 12.2 1.26 1.22 11.8 11.3 939 900 14 1114 38 36 303 287 100
12 N40M 12.9 12.6 1.29 1.26 12.0 11.6 955 924 14 1114 40 38 318 303 100
13 N42M 13.2 12.9 1.32 1.29 12.4 12.0 987 955 14 1114 42 40 342 326 100
14 N45M 13.5 13.3 1.35 1.33 12.6 12.2 1003 971 14 1114 45 43 358 342 100
15 N48M 14.0 13.8 1.40 1.38 13.3 12.9 1059 1027 14 1114 48 46 383 367 100
16 N30H 11.2 10.8 1.12 1.08 10.5 10.0 836 794 17 1353 30 28 239 223 120
17 N33H 11.7 11.4 1.17 1.14 11.0 10.5 876 836 17 1353 33 31 263 247 120
18 N35H 12.0 11.7 1.20 1.17 11.5 10.9 915 868 17 1353 35 33 279 263 120
19 N38H 12.6 12.2 1.26 1.22 11.8 11.3 939 900 17 1353 38 36 303 287 120
20 N40H 12.8 12.6 1.28 1.26 12.0 11.6 955 924 17 1353 40 38 318 303 120
21 N42H 13.0 12.8 1.30 1.28 12.4 12.0 987 955 17 1353 42 40 342 326 120
22 N45H 13.5 13.3 1.35 1.33 12.6 12.2 1003 971 17 1353 45 43 358 342 120
23 N30SH 11.2 10.8 1.12 1.08 10.5 10.1 836 804 20 1595 30 28 239 223 150
24 N33SH 11.7 11.4 1.17 1.14 11.0 10.6 876 844 20 1595 33 31 263 247 150
25 N35SH 12.0 11.7 1.20 1.17 11.5 11.0 915 876 20 1595 35 33 279 263 150
26 N35SH- 12.0 11.7 1.20 1.17 11.5 11.0 915 876 22 1751 35 33 279 263 150
27 N37SH 12.3 12.0 1.23 1.20 11.8 11.3 939 900 20 1595 37 35 295 279 150
28 N38SH 12.5 12.2 1.25 1.22 12.0 11.4 955 908 20 1595 38 36 303 287 150
29 N40SH 12.7 12.5 1.27 1.25 12.2 11.8 971 939 20 1595 40 38 318 303 150
30 N42SH 13.0 12.8 1.30 1.28 12.4 12.0 987 955 20 1595 42 40 342 326 150
31 N45SH 13.5 13.3 1.35 1.33 12.6 12.2 1003 971 20 1595 45 43 358 342 150
32 N25UH 10.0 9.6 1.00 0.96 9.6 9.2 764 732 25 1990 25 22 199 175 180
33 N28UH 10.8 10.4 1.08 1.04 10.2 9.8 812 780 25 1990 28 26 223 207 180
34 N30UH 11.2 10.8 1.12 1.08 10.6 10.1 844 804 25 1990 30 28 239 223 180
35 N33UH 11.5 11.3 1.15 1.13 11.0 10.6 876 844 25 1990 33 31 263 247 180
36 N35UH 11.9 11.7 1.19 1.17 11.5 11.0 915 876 25 1990 35 33 279 263 180
37 N38UH 12.5 12.2 1.25 1.22 12.0 11.4 955 908 25 1990 38 36 303 287 180
38 N40UH 12.7 12.5 1.27 1.25 12.2 11.8 971 939 25 1990 40 38 318 303 180
39 N42UH 13.0 12.8 1.30 1.28 12.4 12.0 987 955 25 1990 42 40 342 326 180
40 N28EH 10.8 10.4 1.08 1.04 10.4 9.8 811 780 30 2388 28 26 223 207 200
41 N30EH 11.2 10.8 1.12 1.08 10.6 10.1 844 804 30 2388 30 28 239 223 200
42 N33EH 11.5 11.3 1.15 1.13 11.0 10.6 876 844 30 2388 33 31 263 247 200
43 N35EH 11.9 11.7 1.19 1.17 11.5 11.0 915 876 30 2388 35 33 279 263 200
44 N28AH 10.8 10.4 1.08 1.04 10.4 9.8 811 780 35 2785 28 26 223 207 220
45 N30AH 11.2 10.8 1.12 1.08 10.6 10.1 844 804 35 2785 30 28 239 223 220
46 N33AH 11.5 11.3 1.15 1.13 11.0 10.6 876 844 35 2785 33 31 263 247 220
47 N35AH 11.9 11.7 1.19 1.17 11.5 11.0 915 876 35 2785 35 33 279 263 220

 

  • Nam Châm Ferrite/Ceramic

 

Thông Số Kỹ Thuật Nam Châm Ferrite/Ceramic

No.
Br
HcB
HcJ
(BH)max
Material
mT
KG
KA/m
Koe
KA/m
Koe
Kj/m
MGOe
Y8T
200-235
2.0-2.35
125-160
1.57-2.01
210-280
2.64-3.52
6.5-9.5
0.8-1.2
Y10T
200
2000
128-160
1.60-2.00
128-160
1.60-2.00
6.4-9.6
0.8-1.2
Y20
320-380
3.2-3.8
135-190
1.70-2.38
140-195
1.76-2.45
18.0-22.0
2.3-2.8
Y22H
310-360
3.1-3.6
220-250
2.77-3.14
280-320
3.52-4.02
20.0-24.0
2.5-3.0
Y23
320-370
3.2-3.7
170-190
2.14-2.38
190-230
2..39-2.89
20.0-25.5
2.5-3.2
Y25-
360-400
3.6-4.0
135-170
1.70-2.14
140-200
1.76-2.51
22.5-28.2
2.8-3.5
Y25BH
360-390
3.6-3.9
176-216
2.20-2.70
215-231
2.70-2.90
23.9-27.1
3.0-3.4
Y26H
360-390
3.6-3.9
220-250
2.77-3.14
225-255
2.83-3.21
23.0-28.0
2.9-3.5
Y27H
370-400
3.7-4.0
205-250
2.58-3.14
210-255
2.64-3.21
25.0-29.0
3.1-3.7
Y28
370-400
3.7-4.0
175-210
2.20-2.64
180-220
2.26-2.77
26.0-30.0
3.3-3.8
Y30H-1
380-400
3.8-4.0
230-275
2.89-3.46
235-290
2.95-3.65
27.0-32.0
3.4-4.1
Y30H-2
395-415
3.95-4.15
275-300
3.46-3.77
310-335
3.90-4.21
28.5-32.5
3.5-4.0
Y32
400-420
4.0-4.2
160-190
2.01-2.38
165-195
2.07-2.45
30.0-33.5
3.8-4.2
Y33
410-430
4.1-4.3
220-250
2.77-3.14
225-255
2.83-3.21
31.5-35.0
4.0-4.4
Y35
400-420
4.0-4.2
160-190
2.01-2.38
165-195
2.07-2.45
30.0-33.5
3.8-4.4

 

  • Nam Châm Dẻo

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Kinh Doanh : Mr.Nghia 0907601616 vu@hnv-magnet.com

Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Khách Trực Tuyến

Hiện có 6 khách Trực tuyến
21/05/2012
Tỷ giá: (VNĐ)
USD20.870
GBP33.112
HKD2.701
CHF22.272
JPY264.19
AUD20.601
CAD20.544
SGD16.467
EUR26.752
NZD15.894
Bat Thi Lan767
Giá Vàng 9999: (ngàn đ / l)
LOẠI Mua Bán
SBJ 42,160 42,280
SJC 42,160 42,280

Sản Phẩm

MÁY TUYỂN TỪ ƯỚT

MÁY TUYỂN TỪ ƯỚT

Thường  được dùng cho ngành khai thác khoáng sản và gốm sứ, nguyên liệu thường lẫn các chất mang tính từ rất nhỏ ở dạng lỏng, máy tuyển từ ướt được làm... Read more

Permanent Magnetic Separator

MÁY TUYỂN TỪ BĂNG TẢI DẠNG TREO

MÁY TUYỂN TỪ BĂNG TẢI DẠNG TREO

Máy tuyển từ băng tải dạng treo là một dạng của máy tuyên từ băng tải, được treo lên trong các băng tải của dây chuyền sản xuất, giúp giữ... Read more

Permanent Magnetic Separator

NAM CHÂM LỌC SẮT DẠNG VỈ VÀ DẠNG THANH

NAM CHÂM LỌC SẮT DẠNG VỈ VÀ DẠNG THANH

Nam châm lọc sắt dạng vỉ hoặc dạng thanh được cấu tạo từ nam châm Ceramic hoặc nam châm đất hiếm, có nhiều kích thước và chiều dài khác nhau,... Read more

Permanent Magnetic Separator

THÙNG NAM CHÂM LỌC SẮT DẠNG VỈ ĐÔI

THÙNG NAM CHÂM LỌC SẮT DẠNG VỈ ĐÔI

Thùng nam châm lọc sắt được cấu tạo từ nam châm ferrite hoặc đất hiếm với 2 tầng nam châm, có kích thước và chiều dài khác nhau. được... Read more

Permanent Magnetic Separator

THÙNG NAM CHÂM LỌC SẮT DẠNG VỈ ĐƠN

THÙNG NAM CHÂM LỌC SẮT DẠNG VỈ ĐƠN

Thùng nam châm lọc sắt được cấu tạo từ nam châm ferrite hoặc đất hiếm, có kích thước và chiều dài khác nhau. được dùng để lọc sắt,... Read more

Permanent Magnetic Separator

Thông Tin Kỹ Thuật

Nam châm NdFeB

Nam châm đất hiếm là tên gọi của các loại nam châm vĩnh cửu được làm từ các hợp chất hoặc hợp kim của các nguyên tố đất hiếmkim loại chuyển tiếp mà điển hình là 2 họ nam châm đất hiếm 2:14:1Nam châm SmCo. Read More ...

 
Nam châm Ferrite

Thường được gọi là nam châm "gốm" vì nó cứng và dễ vỡ như sứ. Đó là vật liệu nam châm được sử dụng rộng rãi nhất vì chi phí sản xuất thấp. Read More ...

 
Nam châm lọc sắt

Nam châm lọc sắt hoặc máy tuyển từ thì được sử dụng trong hầu hết các ngành công nghiệp để loại bỏ sắt và các chất mang từ tính ra khỏi Read More ...

 
Ứng dụng của nam châm

Hầu như không có chỗ mà nam châm không tìm thấy các ứng dụng của chúng. Các ngành công nghiệp sử dụng lực từ tính được tạo ra bởi các nam châm cho những mục đích khác nhau. Read More ...